Đang tải...
Phồn thể: 場
Pinyin không dấu: chang
场 (cháng) nghĩa là “(dt) sân; bãi; nơi chốn; (lượng) lượt; trận; buổi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 場 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我看了一场很精彩的电影。
Wǒ kàn le yì chǎng hěn jīngcǎi de diànyǐng.
I watched a wonderful movie.
Cập nhật: