Đang tải...
Phồn thể: 場面
Pinyin không dấu: changmian / chang mian
场面 (chǎng miàn) nghĩa là “cảnh tượng, quang cảnh”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 場面 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
婚礼的场面很热闹。
Hūnlǐ de chǎngmiàn hěn rènao.
The wedding scene was very lively.
Cập nhật: