Đang tải...
Phồn thể: 現場
Pinyin không dấu: xianchang / xian chang
现场 (xiàn chǎng) nghĩa là “hiện trường; nơi trực tiếp sản xuất, làm việc”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 現場 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
很多记者在现场。
Hěn duō jìzhě zài xiànchǎng.
Many reporters are at the scene.
Cập nhật: