Đang tải...
Phồn thể: 廣場
Pinyin không dấu: guangchang / guang chang
广场 (guǎng chǎng) nghĩa là “quảng trường”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 廣場 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
周末我们全家去市中心的广场散步看喷泉。
Zhōumò wǒmen quánjiā qù shì zhōngxīn de guǎngchǎng sànbù kàn pēnquán.
On weekends our whole family goes to the city center square to walk and see the fountain.
Cập nhật: