Đang tải...
Phồn thể: 擺
Pinyin không dấu: bai
摆 (bǎi) nghĩa là “bày; đặt; lắc”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 擺 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
请把这些书整齐地摆在书架上。
Qǐng bǎ zhèxiē shū zhěngqí de bǎi zài shūjià shàng.
Please arrange these books neatly on the bookshelf.
Cập nhật: