Đang tải...
Pinyin không dấu: baoguo / bao guo
包裹 (bāo guǒ) nghĩa là “bưu kiện; gói hàng”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
快递包裹已经送到了。
Kuàidì bāoguǒ yǐjīng sòng dào le.
The express package has been delivered.
Cập nhật: 2026-05-27