Đang tải...
Pinyin không dấu: baokuo / bao kuo
包括 (bāo kuò) nghĩa là “bao gồm”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
学费包括教材和住宿费。
Xuéfèi bāokuò jiàocái hé zhùsù fèi.
Tuition includes textbooks and accommodation fees.
Cập nhật: 2026-05-27