Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
包括
HSK 5
Cách viết từ 包括 (bāo kuò) — thứ tự nét từng chữ
包括
bāo
kuò
bao gồm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bāo
túi
Học chữ 包
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
学
费
包
括
教
材
和
住
宿
费
。
Nghĩa của 包括 →
Tập viết từng chữ
包
Từ liên quan với 包括
钱包
qián
bāo
ví tiền
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
包
bāo
túi
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
皮包
pí
bāo
ví da, cặp da, túi da
包子
bāo
zi
bánh bao
红包
hóng
bāo
lì xì; phong bao đỏ
括号
kuò
hào
dấu ngoặc
包裹
bāo
guǒ
bưu kiện; gói hàng
包含
bāo
hán
bao gồm; chứa đựng
概括
gài
kuò
khái quát; tóm tắt
背包
bēi
bāo
ba lô