Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
概括
HSK 5
Cách viết từ 概括 (gài kuò) — thứ tự nét từng chữ
概括
gài
kuò
khái quát; tóm tắt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
请
用
一
句
话
概
括
这
篇
文
章
的
主
要
内
容
。
Nghĩa của 概括 →
Từ liên quan với 概括
大概
dà
gài
khoảng, đại khái, có lẽ, có thể
括号
kuò
hào
dấu ngoặc
包括
bāo
kuò
bao gồm
概念
gài
niàn
khái niệm, quan niệm, ý niệm
气概
qì
gài