Đang tải...
Phồn thể: 內
Pinyin không dấu: nei
内 (nèi) nghĩa là “nội, trong, bên trong, phía trong; vợ, họ nhà vợ; nội tâm, nội tạng; hoàng cung”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 內 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他现在在屋内。
Tā xiànzài zài wū nèi.
He is inside the house now.
Cập nhật: