Đang tải...
Phồn thể: 內地
Pinyin không dấu: neidi / nei di
内地 (nèi dì) nghĩa là “nội địa (vùng trong đất liền)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 內地 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “nội địa”
他从内地来到了沿海城市。
Tā cóng nèidì lái dào le yánhǎi chéngshì.
He came from the mainland to a coastal city.
Cập nhật: