Đang tải...
Pinyin không dấu: pian
篇 (piān) nghĩa là “(lượng) bài; thiên”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我写了一篇论文。
Wǒ xiě le yì piān lùnwén.
I wrote an essay.
Cập nhật: 2026-05-27