Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 红包 (hóng bāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
红包
HSK 4
Cách viết từ 红包
红包
hóng
bāo
lì xì; phong bao đỏ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hóng
màu đỏ; đỏ
Học chữ 红
Dừng
Phát lại
Chậm
bāo
túi
Học chữ 包
Ví dụ
过
年
的
时
候
我
收
到
了
红
包
。
Tập viết từng chữ
红
包
Từ liên quan với 红包
钱包
qián
bāo
ví tiền
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
红
hóng
màu đỏ; đỏ
红色
hóng
sè
màu đỏ
包
bāo
túi
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
皮包
pí
bāo
ví da, cặp da, túi da
红茶
hóng
chá
hồng trà
红酒
hóng
jiǔ
rượu vang
包子
bāo
zi
bánh bao
西红柿
xī
hóng
shì
cà chua
包裹
bāo
guǒ
bưu kiện; gói hàng