Đang tải...
Phồn thể: 過
Pinyin không dấu: guo
过 (Guō) nghĩa là “qua, trải qua, vượt qua”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1, phồn thể 過 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
I have been to China.
Cập nhật: 2026-05-27