Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
摆
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 摆 (bǎi) — thứ tự nét chuẩn
摆
bǎi
bày; đặt; lắc
Ví dụ
请
把
这
些
书
整
齐
地
摆
在
书
架
上
。
Nghĩa của 摆 →
Tập viết
Từ liên quan với 摆
摆动
bǎi
dòng
dao động; đung đưa
摆脱
bǎi
tuō
thoát khỏi
摇摆
yáo
bǎi