Đang tải...
地 (de) nghĩa là “trợ từ kết cấu: mà, một cách”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.
He smiled happily.
Cập nhật: 2026-05-27