Đang tải...
Phồn thể: 地鐵
Pinyin không dấu: ditie / di tie
地铁 (dì tiě) nghĩa là “tàu điện ngầm; metro”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 地鐵 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我坐地铁上班。
Wǒ zuò dìtiě shàngbān.
I take the subway to work.
Cập nhật: 2026-05-27