Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 地铁 (dì tiě) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
地铁
HSK 3
Cách viết từ 地铁
地铁
dì
tiě
tàu điện ngầm; metro
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
de
trợ từ kết cấu: mà, một cách
Học chữ 地
Dừng
Phát lại
Chậm
Tiě
sắt
Học chữ 铁
Ví dụ
我
坐
地
铁
上
班
。
Tập viết từng chữ
地
铁
Từ liên quan với 地铁
地上
dì
shang
dưới đất, trên mặt đất
外地
wài
dì
nơi khác; địa phương khác
草地
cǎo
dì
bãi cỏ; thảm cỏ
地铁站
dì
tiě
zhàn
ga tàu điện ngầm
地
de
trợ từ kết cấu: mà, một cách
地方
dì
fāng
địa phương, khu vực
地图
dì
tú
bản đồ
铁
Tiě
sắt
各地
gè
dì
các nơi, mọi nơi, khắp nơi
铁路
tiě
lù
đường sắt
地点
dì
diǎn
nơi, chỗ, địa điểm
地球
dì
qiú
trái đất