Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 铁路 (tiě lù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
铁路
HSK 3
Cách viết từ 铁路
铁路
tiě
lù
đường sắt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Tiě
sắt
Học chữ 铁
Dừng
Phát lại
Chậm
lù
đường
Học chữ 路
Ví dụ
中
国
的
铁
路
很
发
达
。
Tập viết từng chữ
铁
路
Từ liên quan với 铁路
路上
lù
shang
trên đường
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
马路
mǎ
lù
đường cái, đường quốc lộ
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
路
lù
đường
道路
dào
lù
con đường; đường sá
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
路边
lù
biān
bên đường
地铁站
dì
tiě
zhàn
ga tàu điện ngầm
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi
问路
wèn
lù
hỏi đường
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an