Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 走路 (zǒu lù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
走路
HSK 1
Cách viết từ 走路
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
Học chữ 走
Dừng
Phát lại
Chậm
lù
đường
Học chữ 路
Ví dụ
我
走
路
去
学
校
。
Tập viết từng chữ
走
路
Từ liên quan với 走路
路上
lù
shang
trên đường
马路
mǎ
lù
đường cái, đường quốc lộ
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
路
lù
đường
走
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
道路
dào
lù
con đường; đường sá
公路
gōng
lù
đường lớn; đường bộ
走过
zǒu
guò
đi qua
路边
lù
biān
bên đường
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
走进
zǒu
jìn
đi vào
一路顺风
yī
lù
shùn
fēng
thuận buồm xuôi gió; đi đường thuận lợi