Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 走过 (zǒu guò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
走过
HSK 2
Cách viết từ 走过
走过
zǒu
guò
đi qua
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
Học chữ 走
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Ví dụ
我
走
过
那
条
路
。
Tập viết từng chữ
走
过
Từ liên quan với 走过
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
走路
zǒu
lù
đi, đi đường, đi bộ
走
zǒu
đi, đi bộ, đi qua
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
走开
zǒu
kāi
đi chỗ khác; tránh ra
走进
zǒu
jìn
đi vào
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
见过
jiànguò
đã từng gặp
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
不过
bù
guò
(liên) nhưng; tuy nhiên; (phó) chỉ, chẳng qua là; hết sức; vô cùng