Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 过年 (guò nián) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
过年
HSK 2
Cách viết từ 过年
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Dừng
Phát lại
Chậm
nián
năm
Học chữ 年
Ví dụ
你
在
哪
儿
过
年
?
Tập viết từng chữ
过
年
Từ liên quan với 过年
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
年
nián
năm
今年
jīn
nián
năm nay
明年
míng
nián
năm sau
新年
xīn
nián
năm mới
半年
bàn
nián
nửa năm
去年
qù
nián
năm ngoái
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
青年
qīng
nián
thanh niên
少年
shào
nián
thiếu niên
走过
zǒu
guò
đi qua
中年
zhōng
nián
trung niên