Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 见过 (jiànguò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
见过
HSK 2
Cách viết từ 见过
见过
jiànguò
đã từng gặp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Dừng
Phát lại
Chậm
Guō
qua, trải qua, vượt qua
Học chữ 过
Ví dụ
我
见
过
他
。
Tập viết từng chữ
见
过
Từ liên quan với 见过
看见
kàn
jiàn
trông thấy
过
Guō
qua, trải qua, vượt qua
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
走过
zǒu
guò
đi qua
碰见
pèng
jiàn
gặp
过年
guò
nián
ăn Tết; đón năm mới
过去
guò
qù
(đgt) đi qua; trôi qua; (dt) quá khứ; trước đây