Đang tải...
Phồn thể: 見過
Pinyin không dấu: jianguo
见过 (jiànguò) nghĩa là “đã từng gặp”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 見過 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我见过他。
Wǒ jiànguò tā.
I've seen him before.
Cập nhật: 2026-07-18