Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 听见 (tīng jiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
听见
HSK 1
Cách viết từ 听见
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐn
nghe
Học chữ 听
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàn
gặp; thấy
Học chữ 见
Ví dụ
我
听
见
有
人
说
话
。
Tập viết từng chữ
听
见
Từ liên quan với 听见
看见
kàn
jiàn
trông thấy
听
yǐn
nghe
再见
zài
jiàn
tạm biệt
见
jiàn
gặp; thấy
听到
tīng
dào
nghe được
好听
hǎo
tīng
hay, dễ nghe, êm tai
听写
tīng
xiě
nghe viết
见到
jiàn
dào
gặp; nhìn thấy
听说
tīng
shuō
nghe nói
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
碰见
pèng
jiàn
gặp
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay