Đang tải...
Pinyin không dấu: ren
人 (rén) nghĩa là “người”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,位
很多人在这里。
Hěn duō rén zài zhèlǐ.
Many people are here.
Cập nhật: 2026-05-27