Đang tải...
Pinyin không dấu: chengren / cheng ren
成人 (chéng rén) nghĩa là “người trưởng thành”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
十八岁就算成人了,要承担法律责任。
Shíbā suì jiù suàn chéngrén le, yào chéngdān fǎlǜ zérèn.
At eighteen, you're considered an adult and must bear legal responsibility.
Cập nhật: