Đang tải...
Cùng gõ “cheng ren” nhưng 成人 đọc là chéng rén, 承认 đọc là chéng rèn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
成人 · chéng rén
十八岁就算成人了,要承担法律责任。
Shíbā suì jiù suàn chéngrén le, yào chéngdān fǎlǜ zérèn.
承认 · chéng rèn
他终于承认了自己的错误,并向大家道歉。
Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù, bìng xiàng dàjiā dàoqiàn.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “cheng”