Đang tải...
Phồn thể: 承認
Pinyin không dấu: chengren / cheng ren
承认 (chéng rèn) nghĩa là “thừa nhận”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 承認 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他终于承认了自己的错误,并向大家道歉。
Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù, bìng xiàng dàjiā dàoqiàn.
He finally admitted his mistake and apologized to everyone.
Cập nhật: