Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 3 từ cùng mang nghĩa “thừa nhận”: 认可 (rèn kě), 承认 (chéng rèn), 认 (rèn). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
认可 · rèn kě
他的工作得到了认可。
Tā de gōngzuò dédào le rènkě.
承认 · chéng rèn
他终于承认了自己的错误,并向大家道歉。
Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù, bìng xiàng dàjiā dàoqiàn.
认 · rèn
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.