Đang tải...
Phồn thể: 認可
Pinyin không dấu: renke / ren ke
认可 (rèn kě) nghĩa là “công nhận, thừa nhận, khẳng định; cho phép, đồng ý, phê duyệt”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 認可 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的工作得到了认可。
Tā de gōngzuò dédào le rènkě.
His work was recognized.
Cập nhật: