Đang tải...
Cùng gõ “cheng wei” nhưng 成为 đọc là chéng wéi, 称为 đọc là chēng wéi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
成为 · chéng wéi
他成为了一名医生。
Tā chéngwéi le yì míng yīshēng.
称为 · chēng wéi
这座山被称为泰山。
Zhè zuò shān bèi chēngwéi Tàishān.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “cheng”