Đang tải...
Phồn thể: 稱為
称为 (chēng wéi) nghĩa là “gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 稱為 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这座山被称为泰山。
Zhè zuò shān bèi chēngwéi Tàishān.
This mountain is called Mount Tai.
Cập nhật: 2026-07-18