Đang tải...
Cùng gõ “cheng” nhưng 成 đọc là chéng, 秤 đọc là chēng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
成 · chéng
我们变成朋友了。
Wǒmen biànchéng péngyou le.
乘 · chéng
五乘以三等于十五。
Wǔ chéngyǐ sān děngyú shíwǔ.
城 · chéng
北京是一座古城。
Běijīng shì yī zuò gǔchéng.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “cheng”