Đang tải...
Phồn thể: 撐
Pinyin không dấu: cheng
撑 (chēng) nghĩa là “chống, chịu, chống đỡ (bằng tay)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 撐 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他累了,用手撑着头在思考。
Tā yòng shǒu chēng zhe tóu.
He is propping up his head with his hand.
Cập nhật: