Đang tải...
Pinyin không dấu: gongren / gong ren
工人 (gōng rén) nghĩa là “công nhân, người làm”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,名
这家工厂雇用了三百名工人。
Zhè jiā gōngchǎng gùyòng le sānbǎi míng gōngrén.
This factory employs three hundred workers.
Cập nhật: