Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
工人
HSK 5
Cách viết từ 工人 (gōng rén) — thứ tự nét từng chữ
工人
gōng
rén
công nhân, người làm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Ví dụ
这
家
工
厂
雇
用
了
三
百
名
工
人
。
Nghĩa của 工人 →
Tập viết từng chữ
人
Từ liên quan với 工人
人
rén
người
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
人数
rén
shù
số người
好人
hǎo
rén
người tốt