Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 好人 (hǎo rén) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
好人
HSK 2
Cách viết từ 好人
好人
hǎo
rén
người tốt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hǎo
tốt, đẹp, khoẻ, ổn
Học chữ 好
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Ví dụ
他
是
个
好
人
。
Tập viết từng chữ
好
人
Từ liên quan với 好人
你好
nǐ
hǎo
人
rén
người
好
hǎo
tốt, đẹp, khoẻ, ổn
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
好看
hǎo
kàn
hay; đẹp
老人
lǎo
rén
người già
好听
hǎo
tīng
hay, dễ nghe, êm tai
好玩儿
hǎo
wán
r
hay, thú vị, chơi vui
好吃
hǎo
chī
ngon