Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大人 (dà ren) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
大人
HSK 2
Cách viết từ 大人
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Ví dụ
孩
子
和
大
人
的
想
法
不
一
样
。
Tập viết từng chữ
大
人
Từ liên quan với 大人
人
rén
người
大
dà
to, lớn
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
大学
Dà
xué
đại học
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
大家
dà
jiā
mọi người
有人
yǒu
rén
có người