Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大家 (dà jiā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
大家
HSK 2
Cách viết từ 大家
大家
dà
jiā
mọi người
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
jiā
nhà, gia đình
Học chữ 家
Ví dụ
大
家
好
!
Tập viết từng chữ
大
家
Từ liên quan với 大家
家
jiā
nhà, gia đình
大
dà
to, lớn
回家
huí
jiā
về nhà
大学
Dà
xué
đại học
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
家人
jiā
rén
người nhà
在家
zài
jiā
ở nhà
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
长大
zhǎng
dà
lớn lên
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số