Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 长大 (zhǎng dà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
长大
HSK 2
Cách viết từ 长大
长大
zhǎng
dà
lớn lên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
Học chữ 长
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Ví dụ
孩
子
们
渐
渐
长
大
了
。
Tập viết từng chữ
长
大
Từ liên quan với 长大
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
长
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
大家
dà
jiā
mọi người
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
大部分
dà
bù
fen
phần lớn; đa số
大多数
dà
duō
shù
đại đa số; phần lớn
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
队长
duì
zhǎng
đội trưởng