Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 队长 (duì zhǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
队长
HSK 2
Cách viết từ 队长
队长
duì
zhǎng
đội trưởng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
duì
đội; nhóm
Học chữ 队
Dừng
Phát lại
Chậm
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
Học chữ 长
Ví dụ
他
是
我
们
的
队
长
。
Tập viết từng chữ
队
长
Từ liên quan với 队长
长
cháng
(tt) dài; (đgt) lớn lên; phát triển
队
duì
đội; nhóm
长大
zhǎng
dà
lớn lên
球队
qiú
duì
đội bóng
家长
jiā
zhǎng
phụ huynh
市长
shì
zhǎng
thị trưởng
院长
yuàn
zhǎng
viện trưởng
班长
bān
zhǎng
lớp trưởng
组长
zǔ
zhǎng
tổ trưởng
校长
xiào
zhǎng
hiệu trưởng
队员
duì
yuán
đội viên, thành viên; đội viên đội thiếu niên tiền phong
长期
cháng
qī
trường kỳ, dài hạn; thời gian dài