Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 不大 (bù dà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
不大
HSK 1
Cách viết từ 不大
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bù
khônh
Học chữ 不
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Ví dụ
他
不
大
喜
欢
吃
辣
的
。
Tập viết từng chữ
不
大
Từ liên quan với 不大
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
不
bù
khônh
对不起
duì
bu
qǐ
xin lỗi
大
dà
to, lớn
大学
Dà
xué
đại học
不用
bù
yòng
không cần
不对
bù
duì
không đúng
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
大家
dà
jiā
mọi người
不要
bù
yào
(phó) đừng; (đgt) không muốn
不错
bù
cuò
không tệ; khá tốt; đúng; chính xác