Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 大学 (Dà xué) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
大学
HSK 1
Cách viết từ 大学
大学
Dà
xué
đại học
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dà
to, lớn
Học chữ 大
Dừng
Phát lại
Chậm
xué
học
Học chữ 学
Ví dụ
她
考
上
了
北
京
大
学
。
Tập viết từng chữ
大
学
Từ liên quan với 大学
大
dà
to, lớn
同学
tóng
xué
bạn học; bạn cùng lớp
学习
xué
xí
học tập
学校
xué
xiào
trường học
学
xué
học
学院
xué
yuàn
học viện
上学
shàng
xué
đi học
小学
xiǎo
xué
tiểu học
中学
zhōng
xué
trung học
大学生
dà
xué
shēng
sinh viên
不大
bù
dà
ít khi, hiếm thấy; không quá
放学
fàng
xué
tan học