Đang tải...
Pinyin không dấu: buda / bu da
不大 (bù dà) nghĩa là “ít khi, hiếm thấy; không quá”. Đây là từ thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他不大喜欢吃辣的。
Tā bùdà xǐhuān chī là de.
He doesn't really like spicy food.
Cập nhật: 2026-07-18