Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工作 (gōng zuò) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
工作
HSK 1
Cách viết từ 工作
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zuō
làm, tác (hành động)
Học chữ 作
Ví dụ
我
在
公
司
工
作
。
Tập viết từng chữ
作
Từ liên quan với 工作
叫作
jiào
zuò
gọi là
作业
zuò
yè
bài tập
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
动作
dòng
zuò
động tác
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
作家
zuò
jiā
nhà văn
作用
zuò
yòng
tác dụng
作者
zuò
zhě
tác giả, người viết
工程
gōng
chéng
công trình;工程
作出
zuò
chū
đưa ra; làm ra
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê