Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工资 (gōng zī) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
工资
HSK 4
Cách viết từ 工资
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
的
工
资
很
高
。
Từ liên quan với 工资
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
工程
gōng
chéng
công trình;工程
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê
工厂
gōng
chǎng
công xưởng, nhà máy
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư
工具
gōng
jù
công cụ, phương tiện
工人
gōng
rén
công nhân, người làm
工业
gōng
yè
công nghiệp
手工
shǒu
gōng
thủ công
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư