Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工夫 (gōng fū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
工夫
HSK 3
Cách viết từ 工夫
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
学
好
外
语
需
要
下
工
夫
。
Từ liên quan với 工夫
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
丈夫
zhàng
fu
chồng
职工
zhí
gōng
công nhân viên
大夫
dà
fū
bác sĩ
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
功夫
gōng
fu
bản lĩnh, trình độ; thời gian, công sức; võ, võ thuật
工程
gōng
chéng
công trình;工程
夫妻
fū
qī
vợ chồng
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê
工厂
gōng
chǎng
công xưởng, nhà máy
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư
工具
gōng
jù
công cụ, phương tiện