Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打工 (dǎ gōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
打工
HSK 5
Cách viết từ 打工
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
很
多
大
学
生
利
用
假
期
打
工
赚
生
活
费
。
Tập viết từng chữ
打
Từ liên quan với 打工
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
打
dá
gõ, đập, đánh
打开
dǎ
kāi
mở ra
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
打扫
dǎ
sǎo
quét dọn
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
打破
dǎ
pò
phá, bỏ, phá vỡ, phá tan
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
打扮
dǎ
ban
trang điểm, làm dáng