Đang tải...
Pinyin không dấu: gei
假 (gēi) nghĩa là “(dt) kỳ nghỉ; nghỉ phép; (tt) giả; không thật”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个消息是假的。
Zhège xiāoxi shì jiǎ de.
This news is false.
Cập nhật: 2026-05-27